Thứ Hai, 19 tháng 11, 2007

Ý nghia của bảng chữ cái

(A)ccepts you as you are - Chấp nhận con người thật của bạn.
(
B)elieves in "you" - Luôn tin tưởng bạn.
(
C)alls you just to say "HI" - Điện thoại cho bạn chỉ để nói "Xin chào"
(
D)oesn"t give up on you - Không bỏ rơi bạn
(
E)nvisions the whole of you - Hình ảnh của bạn luôn ở trong tâm trí họ
(
F)orgives your mistakes - Tha thứ cho bạn mọi lỗi lầm.
(
G)ives unconditionally - Tận tụy với bạn.
(
H)elps you - Giúp đỡ bạn.
(
I)nvites you over - Luôn lôi cuốn bạn
(
J)ust "be" with you - Tỏ ra "xứng đáng" với bạn.
(
K)eeps you close at heart - Trân trọng bạn.
(
L)oves you for who are - Yêu quí bạn bởi con người thật của bạn
(
M)akes a difference in your life - Tạo ra khác biệt trong đời bạn.
(
N)ever judges - Không bao giờ phán xét.
(
O)ffers support - Là nơi nương tựa cho bạn.
(
P)icks you up - Vực bạn dậy khi bạn suy sụp
(
Q)uiets your tears - Làm dịu đi những giọt lệ của bạn.
(
R)aises your spirits - Giúp bạn phấn chấn hơn.
(
S)ays nice things about you - Nói những điều tốt đẹp về bạn
(
T)ells you the truth when you need to hear it -Sẵn sàng nói sự thật khi bạn cần
(
U)nderstands you - Hiểu được bạn
(
W)alks beside you - Sánh bước cùng bạn.
(
X)-amines your head injuries - "Bắt mạch" được những chuyện khiến bạn "đau đầu".

(Y)ells when you won’t listen - Hét to vào tai bạn mỗi khi bạn không lắng nghe.
(
Z)aps you back to reality - Và thức tỉnh bạn khi bạn lạc bước.

0 Nhận xét:

Đăng nhận xét

Đăng ký Đăng Nhận xét [Atom]

<< Trang chủ